Địa lý

Hàn Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

BusanDaeguDaejeonGangwonGwangjuGyeonggiIncheonJejuNorth ChungcheongNorth GyeongsangNorth JeollaSejongSeoulSouth ChungcheongSouth GyeongsangSouth JeollaUlsan
17 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

BusanDaeguDaejeonGangwonGwangjuGyeonggiIncheonJejuNorth ChungcheongNorth GyeongsangNorth JeollaSejongSeoulSouth ChungcheongSouth GyeongsangSouth JeollaUlsan

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích100,400 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)347,700 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)17 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Á, nửa phía nam của Bán đảo Triều Tiên giáp với Biển Nhật Bản và Hoàng HảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,413 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền237 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênTriều Tiên 237 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhchủ yếu là đồi và núi; các đồng bằng ven biển rộng lớn ở phía tây và phía namCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới, với lượng mưa vào mùa hè nhiều hơn mùa đông; mùa đông lạnhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênthan đá, vonfram, graphite, molypden, chì, tiềm năng thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtHalla-san 1,950 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtSea of Japan 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình282 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với Pennsylvania; lớn hơn một chút so với IndianaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênthỉnh thoảng có bão gây gió mạnh và lũ lụt; hoạt động địa chấn mức độ thấp phổ biến ở phía tây nam; núi lửa: Halla (1.950 m) được coi là hoạt động trong lịch sử; nó đã không phun trào trong nhiều thế kỷCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; từ 3 hải lý đến 12 hải lý trong eo biển Triều Tiên; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: không xác địnhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Hàn Quốc trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (100,400 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (347,700 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.