Việc làm theo ngành
- Việc làm trong nông nghiệp5.1%
- Việc làm trong công nghiệp23.4%
- Việc làm trong dịch vụ71.5%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 64.4–64.5 %ILOSTAT [2024] 64.47 %·World Bank WDI [2025] 64.35 % |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 56.8 %ILOSTAT [2024] |
| Thất nghiệp | 2.68 %World Bank WDI [2025] |
| Thất nghiệp thanh niên | 6.7 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ việc làm trên dân số | 62.6 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong nông nghiệp | 5.1 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong công nghiệp | 23.4 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong dịch vụ | 71.5 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 56.8 %WB Gender [2025] |
| Việc làm phi chính thức | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thất nghiệp thanh niên (15-24) | 10.5 %WB Jobs [2016] |
| Người làm công ăn lương | 70.5 %WB Jobs [2016] |