Giáo dục

Hy Lạp

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20002023
52.781.111013816620002023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19702022
1.131.862.593.324.0519702022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19972023
0.4430.7060.9681.231.4919972023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
10.412.71517.219.519712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
12.945.477.911014319712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn93.9 %World Bank WDI [2009]
Nhập học tiểu học (gộp)102 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)105 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)165 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.38 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)1.49 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình11.6 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng20.8 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.07 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường19.5 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)9.38World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.11 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)143 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ91.8 %WB Gender [2009]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Hy Lạp trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (93.9 %), nhập học tiểu học (gộp) (102 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.