| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 93.9 %World Bank WDI [2009] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 102 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học trung học (gộp) | 105 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 165 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.38 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 1.49 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 11.6 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 20.8 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.07 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ học đường | 19.5 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 9.38World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 0.11 %World Bank WDI [2023] |
| Nhập học đại học (gộp) | 143 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 91.8 %WB Gender [2009] |