| GDP (danh nghĩa) | 256,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 461,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.09 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 24,600 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.74 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 8.54 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 108,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 122,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.77 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 15 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 68 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, chế biến thực phẩm và thuốc lá, dệt may, hóa chất, sản phẩm kim loại; khai khoáng, dầu mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, lúa mì, sữa cừu, cam, cà chua, sữa, đào/nê-cơ-tin, nho, dưa hấu, lúa mạch (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh chế, thuốc đóng gói, nhôm, dầu ô liu, thuốc lá (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 12%, Đức 6%, Síp 6%, Bulgaria 4%, Hoa Kỳ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 10%, Trung Quốc 10%, Italy 8%, Iraq 7%, Hà Lan 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,876 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (53,300,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.609 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.243 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 33.4 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 283EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 144 / 145 / 146 / 147 / 148 / 149 / 153 / 157 / 160 / 196 / 219 / 223EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Italy (9.3%) / Germany (7.2%) / Cyprus (6.1%) / USA (5.1%) / Romania (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (10.4%) / China (9.1%) / Italy (8.1%) / Iraq (5.9%) / Netherlands (5.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Fruit Primary / Cereals, primary / Milk, Total / Vegetables Primary / Citrus Fruit, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 73.1 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 82.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 27 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 88.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 20.1 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 24 %EU VAT Rates [2025] |
| Thành viên SEPA | 83 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 18 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 4925 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 53 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |