Lao động

Hy Lạp

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Việc làm theo ngành
  • Việc làm trong nông nghiệp10.7%
  • Việc làm trong công nghiệp16.3%
  • Việc làm trong dịch vụ73.0%
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ19902025
33.336.339.242.14519902025
Nguồn: WB Gender
Thất nghiệp thanh niên (15-24)19912016
21.730.94049.158.219912016
Nguồn: WB Jobs
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động52–52.3 %ILOSTAT [2024] 52.33 %·World Bank WDI [2025] 51.96 %
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ45 %ILOSTAT [2024]
Thất nghiệp8.54 %World Bank WDI [2025]
Thất nghiệp thanh niên21.4 %World Bank WDI [2025]
Tỷ lệ việc làm trên dân số47.5 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong nông nghiệp10.7 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong công nghiệp16.3 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong dịch vụ73 %World Bank WDI [2025]
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ44.7 %WB Gender [2025]
Việc làm phi chính thứcKhông áp dụng cho quốc gia này
Thất nghiệp thanh niên (15-24)47.3 %WB Jobs [2016]
Người làm công ăn lương65.8 %WB Jobs [2016]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ILOSTAT
    ilostat
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
  • WB Jobs
    world_bank_jobs
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Lao động của Hy Lạp trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm ILOSTAT, World Bank WDI, WB Gender. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (52–52.3 %), tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ (45 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.