Môi trường & Năng lượng

Hy Lạp

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas38.4%
  • Solar22.2%
  • Wind20.4%
  • Other fossil7.2%
  • Hydro5.9%
  • Coal4.7%
  • Bioenergy1.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
28.948.267.586.710619702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
7.110.714.317.921.519902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
6.819.41214.617.219902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂52.5 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người5.05 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo21.5 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người1,920 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024]
Khai thác nước ngọt17.3 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo49.7 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO20 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm15.4 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)4,240,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể11 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành24,700 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người68.4 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp8.11 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp10.1 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt5.44 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng53.4–52,500 MtJRC EDGAR [2024] 52,510 Mt·Global Carbon Budget [2024] 53.4 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Residential and other sectors
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Manufacturing Industries and Construction
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ53.4 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng67.2 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.1 · 2026 · 24 km S of Sitia, Greece
  • M5.7 · 2026 · 9 km E of Kentrí, Greece
  • M5.5 · 2026 · 1 km NW of Rodotópi, Greece
  • M5.4 · 2025 · 70 km WSW of Lithakiá, Greece
  • M5.0 · 2025 · 11 km NW of Néa Stíra, Greece
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM7.0 (2020) — 13 km NNE of Néon Karlovásion, GreeceUSGS Earthquakes [2020]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra5NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 5NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo17.2 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu14.4 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0.00199 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than6.32 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí; khí thải từ giao thông và các trạm phát điện; ô nhiễm nước; suy thoái các vùng ven biển; mất đa dạng sinh học; xử lý chất thải đô thị và công nghiệpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Hy Lạp trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (52.5 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (5.05 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.