Dân số

Iraq

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
7.02M16.8M26.5M36.3M46M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số46,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 46,040,000 người·World Bank WDI [2024] 46,040,000 người
Tuổi trung vị20.6 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ72.3–72.4 nămWorld Bank WDI [2024] 72.42 năm·UNDP HDI [2023] 72.32 năm
Nhóm dân tộcngười Ả Rập 75-80%, người Kurd 15-20%, khác 5% (bao gồm người Turkmen, Yezidi, Shabak, Kaka'i, Bedouin, Romani, Assyrian, Circassian, Sabaean-Mandaean, Ba Tư); <b>ghi chú:</b> dữ liệu là ước tính của chính phủ năm 1987; không có con số đáng tin cậy nào gần đây hơnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Kurd (chính thức); tiếng Turkmen (một phương ngôn tiếng Thổ Nhĩ Kỳ) và tiếng Syriac (tiếng Neo-Aramaic) được công nhận là ngôn ngữ chính thức ở những nơi có người bản ngữ của các ngôn ngữ này cư trúCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo (chính thức) 95-98% (Shia 61-64%, Sunni 29-34%), Kitô giáo 1% (bao gồm Công giáo, Chính thống giáo, Tin lành, Giáo hội Assyrian phương Đông), khác 1-4% (ước tính 2015); <b>ghi chú:</b> cuộc điều tra dân số cuối cùng ở Iraq là vào năm 1997; mặc dù đã có sự di dời tự nguyện của nhiều gia đình Kitô giáo đến miền bắc Iraq, nhưng tổng dân số Kitô giáo đã giảm ít nhất 50% và có lẽ lên tới 90% kể từ năm 2003, theo ước tính của Đại sứ quán Hoa Kỳ, với nhiều người chạy sang Syria, Jordan và LebanonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa71.6% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.12 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh25.6 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử4.17 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị69.9 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Akkadian
  • Assyrian Neo-Aramaic
  • Bajelani
  • Central Kurdish
  • Chaldean Neo-Aramaic
  • Gilit Mesopotamian Arabic
  • Gulf Arabic
  • Gurani
  • Imperial Aramaic (700-300 BCE)
  • Iraqi Sign Language
  • Judeo-Iraqi Arabic
  • Kassite
  • Koy Sanjaq Jewish Neo-Aramaic
  • Kurdish Sign Language
  • Lishana Deni
  • Lishanid Noshan
  • Najdi Arabic
  • Neo-Mandaic
  • North Mesopotamian Arabic
  • Northern Kurdish
  • Northern Luri
  • Romanian Pidgin Arabic
  • Shabaki
  • South Azerbaijani
  • Southern Kurdish
  • Standard Arabic
  • Sumerian
  • Turkish
  • Turkmen
  • Turoyo
  • Western Farsi
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Iraq trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (46,000,000 người), tuổi trung vị (20.6 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.