| GDP (danh nghĩa) | 280,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 666,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -1.55 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 6,070 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | -12.3 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 15.5 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 105,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 92,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 3.39 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 51.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 45.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, hóa chất, dệt may, da giày, vật liệu xây dựng, chế biến thực phẩm, phân bón, chế tạo/chế biến kim loạiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, chà là, ngô, cà chua, lúa mạch đen, nho, sữa, gà, khoai tây, trái cây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, dầu tinh chế, than cốc dầu mỏ, vàng, khí tự nhiên (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 33%, Ấn Độ 28%, Hoa Kỳ 8%, Hy Lạp 5%, UAE 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | UAE 32%, Trung Quốc 20%, Turkey 18%, Ấn Độ 5%, Hoa Kỳ 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,275 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (213,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.729 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.404 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 29.8 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (35.1%) / India (27.4%) / Rep. of Korea (8.3%) / USA (7.0%) / Greece (5.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (31.0%) / Türkiye (25.2%) / India (6.3%) / Brazil (3.7%) / Saudi Arabia (3.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Fruit Primary / Vegetables Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 19.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 13.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 30.2 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 10.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |