Quốc phòng

Iraq

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19602024
1.644.357.079.7812.519602024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19602024
119M2.49B4.86B7.23B9.6B19602024
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19602024
5M1.14B2.27B3.41B4.54B19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19602024
1.644.357.079.7812.519602024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19602024
119M2.49B4.86B7.23B9.6B19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)2.36 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự6,180,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang459,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí23,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí20,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1989]
Lực lượng quân sự & an ninhBộ Quốc phòng: Lục quân Iraq, Hải quân Iraq, Không quân Iraq; Văn phòng Thủ tướng: Cục Chống khủng bố Iraq (CTS); Ủy ban Huy động Phổ thông (PMC); Bộ Nội vụ: Bộ Chỉ huy Lực lượng Cảnh sát Liên bang, Bộ Chỉ huy Lực lượng Biên phòng, Cơ quan Điều tra và Tình báo Liên bang, Ban Phản ứng Khẩn cấp, Cục Bảo vệ Cơ sở vật chất, và Cảnh sát Tỉnh; Bộ Dầu mỏ: Cục Cảnh sát Năng lượng (2025); <b>ghi chú:</b> ghi chú 1: quân đội Iraq và các lực lượng an ninh liên quan được gọi chung là Lực lượng An ninh Iraq (ISF); Cục Chống khủng bố Iraq (CTS) bao gồm Lực lượng Đặc nhiệm Iraq (ISOF); ghi chú 2: Chính phủ Iraq tài trợ cho PMF, và theo luật định, lực lượng này phải hoạt động dưới sự kiểm soát của chính phủ nhưng nhiều đơn vị dân quân nhận lệnh từ các quan chức chính phủ cá nhân và/hoặc các đảng phái chính trị liên quan; một số nhóm dân quân có mối liên hệ với Iran và một số đã bị Hoa Kỳ chỉ định là tổ chức khủng bố (xem Tham chiếu Khủng bố); ghi chú 3: hiến pháp liên bang cho phép Chính quyền Vùng Kurdistan (KRG) quyền duy trì lực lượng quân sự và an ninh riêng, được gọi là Lực lượng An ninh Kurd (KSF); một số lực lượng, chẳng hạn như các Lữ đoàn Vệ binh Vùng, được thống nhất dưới Bộ Vụ Peshmerga của KRG, nhưng hai đảng chính trị Kurd chính, Đảng Dân chủ Kurdistan (KDP) và Liên minh Yêu nước Kurdistan (PUK), cũng duy trì lực lượng quân sự, cảnh sát, phản ứng khẩn cấp và các dịch vụ tình báo/an ninh nội bộ riêngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; không có chế độ cưỡng bách nhập ngũ (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)23,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí (USD)20,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1989]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)2.36 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)6,180,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Iraq trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (2.36 %), chi tiêu quân sự (6,180,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.