| Tên chính thức | Republic of KiribatiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | Cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | TarawaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Taneti MAAMAU (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 810 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 135,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 134,500 người·World Bank WDI [2024] 134,500 người |
| Ngôn ngữ | Gilbertese, English (official)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 308,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,290 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 66.5–66.6 nămWorld Bank WDI [2024] 66.6 năm·UNDP HDI [2023] 66.47 năm |