Giáo dục

Kiribati

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi cho giáo dục (% GDP)19702023
3.887.0110.113.316.419702023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712008
7.949.0510.211.312.419712008
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702012
0000019702012
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn98.6 %World Bank WDI [2020]
Nhập học tiểu học (gộp)95.3 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)90.3 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)4.96 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)16.4 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình9.13 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng11.9 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.56 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường11.8 nămWB Education [2008]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)25.5World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học8.71 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)0 %WB Education [2012]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ98.9 %WB Gender [2020]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ13/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Kiribati trên Databook tổng hợp 13 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (98.6 %), nhập học tiểu học (gộp) (95.3 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.