Dân số

Kiribati

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
47.2K69K90.8K113K135K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số135,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 134,500 người·World Bank WDI [2024] 134,500 người
Tuổi trung vị22.8 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ66.5–66.6 nămWorld Bank WDI [2024] 66.6 năm·UNDP HDI [2023] 66.47 năm
Nhóm dân tộcI-Kiribati 95.78%, I-Kiribati/mixed 3.8%, Tuvaluan 0.2%, other 1.7% (2020 est.)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữGilbertese, English (official)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoRoman Catholic 58.9%, Kiribati Uniting Church 21.2%, Kiribati Protestant Church 8.4%, Church of Jesus Christ 5.6%, Seventh Day Adventist 2.1%, Baha'i 2.1%, other 1.7% (2020 est.)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa57.8% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số1.49 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh25.3 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử7.06 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị62.5 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Gilbertese / TuvaluGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Kiribati trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (135,000 người), tuổi trung vị (22.8 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.