Y tế

Kiribati

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tuổi thọ19602024
4852.657.361.966.619602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tuổi thọ66.5–66.6 nămWorld Bank WDI [2024] 66.6 năm·UNDP HDI [2023] 66.47 năm
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh38.8 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 5 tuổi53.1 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ số tử vong mẹ80 trên 100.000World Bank WDI [2023]
Chi cho y tế (% GDP)10.9 %World Bank WDI [2023]
Tiêm chủng DPT94 %World Bank WDI [2024]
Bác sĩ trên 1.000 dân0.193 trên 1.000World Bank WDI [2013]
Tiếp cận vệ sinh45.2 %World Bank WDI [2024]
Tiếp cận nước uống79.1 %World Bank WDI [2024]
Mật độ bác sĩ0.193 trên 1.000WB HNP [2013]
Mật độ giường bệnh1.86 trên 1.000WB HNP [2016]
Tỷ lệ béo phì ở người lớn79.1 %WB HNP [2022]
Tiêu thụ rượu bia bình quân đầu người0.72 lítWB HNP [2020]
Sử dụng thuốc lá39.7 %WB HNP [2022]
Tỷ số tử vong mẹ80 trên 100.000WB Gender [2023]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ15/15
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB HNP
    world_bank_hnp
    Phiên bản: 2026
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Y tế của Kiribati trên Databook tổng hợp 15 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB HNP. Các số liệu chính bao gồm tuổi thọ (66.5–66.6 năm), tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh (38.8 trên 1.000). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.