Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BangladeshBhutanCambodiaChinaIndiaMyanmarNepalPhilippinesTaiwanThailandVietnam
Tổng quan quốc gia
Lào| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân LàoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | nhà nước do đảng cộng sản lãnh đạoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | VientianeGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | THONGLOUN Sisoulit (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 236,800 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 7,770,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 7,770,000 người·World Bank WDI [2024] 7,770,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Lào (chính thức), tiếng Pháp, tiếng Anh, nhiều ngôn ngữ dân tộc khác nhauCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 16,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,120 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 69–69.2 nămWorld Bank WDI [2024] 69.23 năm·UNDP HDI [2023] 68.96 năm |