| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.19 %SIPRI via World Bank WDI [2013] |
| Chi tiêu quân sự | 22,700,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2013] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 129,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 7,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Nhân dân Lào (LPAF; hay còn gọi là Quân đội Nhân dân Lào): Quân đội Nhân dân Lào (LPA, bao gồm Lực lượng Sông ngòi), Không quân Nhân dân Lào (LPAF); Lực lượng Dân quân Tự vệ (2025); <b>ghi chú:</b> Bộ Công an duy trì an ninh nội bộ và chịu trách nhiệm thực thi pháp luật; bộ này giám sát cảnh sát địa phương, cảnh sát giao thông, cảnh sát xuất nhập cảnh và an ninh, trợ lý cảnh sát làng và các đơn vị cảnh sát vũ trang khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện; nghĩa vụ quân sự bắt buộc đối với nam giới từ 18-35 tuổi với nghĩa vụ phục vụ tối thiểu 18 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 7,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.19 %SIPRI via World Bank WDI [2013] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 22,700,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2013] |