| GDP (danh nghĩa) | 16,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 76,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.13 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,120 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 23.1 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.19 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,280,000,000 US$World Bank WDI [2016] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,660,000,000 US$World Bank WDI [2016] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 16.8 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 29 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 43.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng (đồng, thiếc, vàng, thạch cao); gỗ, điện lực, chế biến nông sản, cao su, xây dựng, may mặc, xi măng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, rau củ, lúa gạo, mía, rau, chuối, ngô, cao su, cà phê, dưa hấu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | điện, phân bón, vàng, may mặc, giấy (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 39%, Thái Lan 34%, Úc 4%, Hoa Kỳ 4%, Campuchia 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Thái Lan 58%, Trung Quốc 36%, Nhật Bản 1%, Singapore 1%, Đức 1% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (15,255,113 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.609 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.264 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 34.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (38.9%) / Thailand (31.4%) / USA (7.9%) / Australia (4.0%) / Germany (2.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Thailand (56.4%) / China (36.4%) / Rep. of Korea (1.2%) / Japan (1.0%) / Singapore (0.7%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Roots and Tubers, Total
- Cassava, fresh
- Edible roots and tubers with high starch or inulin content, n.e.c., fresh
- Cereals, primary
- Rice
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 23.7 %WB GFDD [2010] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 20.9 %WB GFDD [2010] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 37.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 6.51 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |