Kinh tế

Lào

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19842024
1477581.37K1.98K2.59K19842024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19892010
0.9635.9510.915.920.919892010
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)16,500,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)76,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP4.13 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,120 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)23.1 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp1.19 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ5,280,000,000 US$World Bank WDI [2016]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ6,660,000,000 US$World Bank WDI [2016]
Nông nghiệp (% GDP)16.8 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)29 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)43.5 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpkhai khoáng (đồng, thiếc, vàng, thạch cao); gỗ, điện lực, chế biến nông sản, cao su, xây dựng, may mặc, xi măng, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsắn, rau củ, lúa gạo, mía, rau, chuối, ngô, cao su, cà phê, dưa hấu (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuđiện, phân bón, vàng, may mặc, giấy (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 39%, Thái Lan 34%, Úc 4%, Hoa Kỳ 4%, Campuchia 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuThái Lan 58%, Trung Quốc 36%, Nhật Bản 1%, Singapore 1%, Đức 1% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini34.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựccoal (15,255,113 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.609 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.264 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–34.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 34.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (38.9%) / Thailand (31.4%) / USA (7.9%) / Australia (4.0%) / Germany (2.7%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuThailand (56.4%) / China (36.4%) / Rep. of Korea (1.2%) / Japan (1.0%) / Singapore (0.7%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Roots and Tubers, Total
  • Cassava, fresh
  • Edible roots and tubers with high starch or inulin content, n.e.c., fresh
  • Cereals, primary
  • Rice
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)23.7 %WB GFDD [2010]
Tín dụng tư nhân (% GDP)20.9 %WB GFDD [2010]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính37.7 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng6.51 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Lào trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (16,500,000,000 US$), gdp (ppp) (76,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.