Dân số

Lào

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
2.12M3.53M4.95M6.36M7.77M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số7,770,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 7,770,000 người·World Bank WDI [2024] 7,770,000 người
Tuổi trung vị24.6 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ69–69.2 nămWorld Bank WDI [2024] 69.23 năm·UNDP HDI [2023] 68.96 năm
Nhóm dân tộcngười Lào 53,2%, người Khmou 11%, người Hmong 9,2%, người Phouthay 3,4%, người Tai 3,1%, người Makong 2,5%, người Katong 2,2%, người Lue 2%, người Akha 1,8%, khác 11,6% (ước tính 2015); <b>ghi chú:</b> Chính phủ Lào chính thức công nhận 49 nhóm dân tộc, nhưng tổng số nhóm dân tộc được ước tính là hơn 200CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Lào (chính thức), tiếng Pháp, tiếng Anh, nhiều ngôn ngữ dân tộc khác nhauCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoPhật giáo 64,7%, Thiên Chúa giáo 1,7%, không tôn giáo 31,4%, khác/không nêu rõ 2,1% (ước tính 2015)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa38.2% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số1.36 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh20.9 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử6.19 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị39.6 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Akeu / Akha / Alak / Arem / Bantang / Bisu / Bit / Biyo / Brao / Cauho / Central Khmer / Chepya / Chut / Con / Cosao / Eastern Bru / Eastern Katu / Halang / Halang Doan / Hani / Hmong Daw / Hmong Njua / Hung / Ir / Iu Mien / Jeh / Kaduo / Kang / Khlor / Khmu / Khua / Khuen / Khün / Kim Mun / Kiorr / Kriang-Khlor / Ksingmul / Kuan / Kuy / Lahu / Lahu Shi / Lamet / Lao / Laopang / Laos Sign Language / Laven / Lawi / Lower Ta'oih / Lua' / Luma / Lü / Mal / Maleng / Mandarin Chinese / Mlabri / Mok / Muak / Nguôn / Northeastern Thai / Northern Katang / Northern Thai / Nung (Viet Nam) / Nyaheun / O'du / Ong-Ir / Oy / Pacoh / Phana' / Phong-Kniang / Phu Thai / Phuan / Phunoi / Prai / Pray 3 / Pu Ko / Rien / Saek / Samtao / Sapuan / Sedang / Sila / Sou / Southern Katang / Sô / Tai Daeng-Meuay / Tai Dam / Tai Do-Mene-Yo / Tai Dón / Tai Nüa / Tai Pao / Tai Pao (Retired) / Tai Thanh / Talieng / Tampuan / Tareng / Tay Khang / Thavung / The / Theen / Trieng / Ts'ün-Lao / Upper Ta'oih / Vietnamese / Western Bru / Western Katu / YoyGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Lào trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (7,770,000 người), tuổi trung vị (24.6 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.