Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelarusEstoniaFinlandLithuaniaNorwayPolandRussiaSwedenUkraine
Tổng quan quốc gia
Latvia| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa LatviaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa đại nghịCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | RigaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Edgars RINKEVICS (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 64,590 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 1,870,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 1,872,000 người·World Bank WDI [2024] 1,866,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Latvia (chính thức) 56,3%, tiếng Nga 33,8%, khác 0,6% (bao gồm tiếng Ba Lan, tiếng Ukraine và tiếng Belarus), không xác định 9,4% (ước tính 2011)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 43,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 23,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 76.2–76.4 nămWorld Bank WDI [2024] 76.43 năm·UNDP HDI [2023] 76.19 năm |