| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 99.9 %World Bank WDI [2011] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 97.6 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 101 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 82.9 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 4.32 %World Bank WDI [2022] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.824 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 13.4 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 16.5 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.32 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 16.2 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 11.5World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 2.74 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 93 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 99.9 %WB Gender [2011] |