Lao động

Latvia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Việc làm theo ngành
  • Việc làm trong nông nghiệp6.7%
  • Việc làm trong công nghiệp21.8%
  • Việc làm trong dịch vụ71.5%
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ19902025
4950.752.454.155.819902025
Nguồn: WB Gender
Thất nghiệp thanh niên (15-24)19912016
10.618.125.733.240.819912016
Nguồn: WB Jobs
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động60.5–60.8 %ILOSTAT [2024] 60.84 %·World Bank WDI [2025] 60.52 %
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ55.5 %ILOSTAT [2024]
Thất nghiệp6.57 %World Bank WDI [2025]
Thất nghiệp thanh niên12.9 %World Bank WDI [2025]
Tỷ lệ việc làm trên dân số56.5 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong nông nghiệp6.66 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong công nghiệp21.8 %World Bank WDI [2025]
Việc làm trong dịch vụ71.5 %World Bank WDI [2025]
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ55.2 %WB Gender [2025]
Việc làm phi chính thứcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp thanh niên (15-24)17.2 %WB Jobs [2016]
Người làm công ăn lương87.1 %WB Jobs [2016]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ILOSTAT
    ilostat
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
  • WB Jobs
    world_bank_jobs
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Lao động của Latvia trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm ILOSTAT, World Bank WDI, WB Gender. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ tham gia lực lượng lao động (60.5–60.8 %), tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ (55.5 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.