| GDP (danh nghĩa) | 43,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 81,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.0461 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 23,400 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.27 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.57 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 28,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 29,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 4.04 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 18.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 64.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | thực phẩm chế biến, sản phẩm gỗ chế biến, dệt may, kim loại chế biến, dược phẩm, toa xe lửa, sợi tổng hợp, điện tửCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, sữa, hạt cải dầu, lúa mạch, yến mạch, khoai tây, lúa mạch đen, đậu, đậu Hà Lan, gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | gỗ, lúa mì, thiết bị phát thanh, thuốc đóng gói, khí thiên nhiên (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Litva 19%, Estonia 6%, Nga 6%, Đức 6%, Thụy Điển 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Litva 18%, Đức 11%, Ba Lan 10%, Estonia 8%, Phần Lan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 34 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (9,451,983 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.606 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.286 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–34 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 34 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 5EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 146 / 147 / 148 / 153EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Lithuania (17.8%) / Estonia (9.2%) / Germany (6.1%) / United Kingdom (5.7%) / Russian Federation (5.5%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Lithuania (19.5%) / Germany (10.8%) / Poland (10.5%) / Estonia (7.7%) / Finland (5.6%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 35.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 34.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 95 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 22.7 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 21 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 50 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 14 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 162 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 39 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |