Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AustriaBelgiumCroatiaCzechiaFranceGermanyItalyNetherlandsPolandRussiaSloveniaSwitzerlandUnited Kingdom
Tổng quan quốc gia
Luxembourg| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Đại Công quốc LuxembourgCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | quân chủ lập hiếnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | LuxembourgGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | GUILLAUME (Grand Duke)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 2,590 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 673,000–677,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 673,000 người·World Bank WDI [2024] 677,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Luxembourg (ngôn ngữ hành chính, tư pháp và quốc gia chính thức) 48,9%, tiếng Bồ Đào Nha 15,4%, tiếng Pháp (ngôn ngữ hành chính, tư pháp và lập pháp chính thức) 14,9%, tiếng Ý 3,6%, tiếng Anh 3,6%, tiếng Đức (ngôn ngữ hành chính và tư pháp chính thức) 2,9%, khác 10,8% (ước tính 2021)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 93,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 138,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82.2–83.2 nămWorld Bank WDI [2024] 83.2 năm·UNDP HDI [2023] 82.23 năm |