Việc làm theo ngành
- Việc làm trong nông nghiệp0.9%
- Việc làm trong công nghiệp7.6%
- Việc làm trong dịch vụ91.5%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động | 61.5–61.8 %ILOSTAT [2024] 61.76 %·World Bank WDI [2025] 61.5 % |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 57.6 %ILOSTAT [2024] |
| Thất nghiệp | 6.34 %World Bank WDI [2025] |
| Thất nghiệp thanh niên | 21.5 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ việc làm trên dân số | 57.6 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong nông nghiệp | 0.878 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong công nghiệp | 7.64 %World Bank WDI [2025] |
| Việc làm trong dịch vụ | 91.5 %World Bank WDI [2025] |
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động nữ | 57.5 %WB Gender [2025] |
| Việc làm phi chính thức | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thất nghiệp thanh niên (15-24) | 18.7 %WB Jobs [2016] |
| Người làm công ăn lương | 89.9 %WB Jobs [2016] |