| Tổng dân số | 35,600,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 35,560,000 người·World Bank WDI [2024] 35,560,000 người |
| Tuổi trung vị | 30.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 76.7–76.8 nămWorld Bank WDI [2024] 76.82 năm·UNDP HDI [2023] 76.66 năm |
| Nhóm dân tộc | Bumiputera 63,8% (người Mã Lai 52,8% và các dân tộc bản địa, bao gồm Orang Asli, Dayak, Anak Negeri, 11%), người Hoa 20,6%, người Ấn 6%, khác 0,6%, không phải công dân 9% (ước tính 2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | Bahasa Malaysia (chính thức), tiếng Anh, tiếng Trung (tiếng Quảng Đông, tiếng Quan Thoại, tiếng Phúc Kiến, tiếng Khách Gia, tiếng Hải Nam, tiếng Phúc Châu), tiếng Tamil, tiếng Telugu, tiếng Malayalam, tiếng Panjabi, tiếng TháiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Hồi giáo (chính thức) 63,5%, Phật giáo 18,7%, Kitô giáo 9,1%, Ấn Độ giáo 6,1%, khác (Nho giáo, Đạo giáo, các tôn giáo truyền thống Trung Hoa khác) 0,9%, không có/không xác định 1,8% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 78.7% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 1.22 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 12.4 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 5.27 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 76.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Abai Sungai
- Baba Malay
- Balangingi
- Balau
- Banjar
- Baram Kayan
- Batek
- Bau-Jagoi Bidayuh
- Besisi
- Biatah Bidayuh
- Bintulu
- Bonggi
- Bookan
- Brunei
- Brunei Bisaya-Dusun
- Bukar-Sadung Bidayuh
- Bukat
- Bukitan
- Central Berawan
- Central Malay
- Central Melanau
- Chewong
- Chinese Sign Language
- Cocos Islands Malay
- Daro-Matu Melanau
- Duano
- Dumpas
- East Berawan
- Eastern Penan
- Gana
- Iban
- Ida'an
- Iranun
- Jah Hut
- Jakun
- Javanese
- Jedek
- Jehai
- Kadazan Dusun
- Kajaman
- Kalabakan
- Kanowit-Tanjong Melanau
- Kedah-Perak Malay
- Kelabit
- Kelantan-Pattani Malay
- Kenaboi
- Kendayan-Belangin
- Keningau Murut
- Kensiu
- Kimaragang
- Kintaq
- Kiput
- Klias River Kadazan
- Kota Marudu Talantang
- Kuijau
- Labuk-Kinabatangan Kadazan
- Lahanan
- Lanas Lobu
- Lanoh
- Lelak
- Lemeting
- Lotud
- Lundayeh
- Malacca-Batavia Portuguese Creole
- Malaccan Creole Malay
- Malaysian Sign Language
- Maniq
- Mapun
- Mateq
- Minokok
- Minriq
- Mintil
- Molbog
- Murik (Malaysia)
- Narom
- Negeri Sembilan Malay
- Northern Tidung
- Okolod
- Orang Kanaq
- Orang Seletar
- Paluan
- Papar
- Penang Sign Language
- Punan Bah-Biau
- Punan Batu 1
- Rara Bakati'
- Rejang Kayan
- Remun
- Rungus
- Sa'ban
- Sabah Bisaya
- Sabah Malay
- Sabüm
- Sebop
- Sekapan
- Selangor Sign Language
- Selungai Murut
- Semai
- Semaq Beri
- Sembakung Murut
- Semelai
- Semnam
- Seru
- Serudung Murut
- Sibu Melanau
- Sihan
- Southern Sama
- Southern Thai
- Standard Malay
- Sugut Dusun
- Tagal Murut
- Tampias Lobu
- Tatana
- Tausug
- Temiar
- Temoq
- Temuan
- Timugon Murut
- Tobilung
- Tombonuo
- Tring
- Tringgus-Sembaan Bidayuh
- Ukit
- Uma' Lasan
- Upper Kinabatangan
- Urak Lawoi'
- Usun Apau Kenyah
- West Berawan
- West Coast Bajau
- Western Lowland Kenyah
- Western Penan
Glottolog [2026] |