| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 95.8 %World Bank WDI [2022] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 90.4 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 80.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 38.5 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 3.51 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 1.01 %World Bank WDI [2022] |
| Số năm đi học trung bình | 11.1 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 12.7 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.31 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 13.7 nămWB Education [2017] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 11.7World Bank WDI [2017] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 12 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 43.1 %WB Education [2019] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 94.7 %WB Gender [2022] |