| GDP (danh nghĩa) | 422,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,380,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.11 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 11,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.83 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.76 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 301,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 279,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 8.13 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 37 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 53.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | Bán đảo Malaysia - chế biến và sản xuất cao su và cọ dầu, dầu mỏ và khí tự nhiên, sản xuất nhẹ, dược phẩm, công nghệ y tế, điện tử và bán dẫn, chế biến gỗ; Sabah - khai thác gỗ, sản xuất dầu mỏ và khí tự nhiên; Sarawak - chế biến nông nghiệp, sản xuất dầu mỏ và khí tự nhiên, khai thác gỗCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | quả cọ dầu, gạo, gà, trứng, trái cây nhiệt đới, dừa, rau củ, dứa, cao su, chuối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | mạch tích hợp, dầu mỏ tinh chế, dầu thô, khí tự nhiên, dầu cọ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 21%, Singapore 12%, Hoa Kỳ 12%, Nhật Bản 5%, Hong Kong 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 24%, Singapore 11%, Hoa Kỳ 7%, Nhật Bản 5%, Đài Loan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 40.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,289 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (24,708,800 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.598 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.272 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–40.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 40.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - China (21.5%)
- Singapore (12.7%)
- USA (12.3%)
- China, Hong Kong SAR (5.3%)
- Japan (4.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (24.2%) / Singapore (11.7%) / USA (9.0%) / Taiwan (5.7%) / Japan (4.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Oil palm fruit / Oilcrops, Oil Equivalent / Hen eggs in shell, fresh / Oilcrops, Cake Equivalent / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 153 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 134 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 130 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 88.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14.5 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |