Kinh tế

Malaysia

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2333.14K6.05K8.96K11.9K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19602020
8.9246.383.712115919602020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)422,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,380,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP5.11 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người11,900 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.83 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.76 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ301,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ279,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)8.13 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)37 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)53.7 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpBán đảo Malaysia - chế biến và sản xuất cao su và cọ dầu, dầu mỏ và khí tự nhiên, sản xuất nhẹ, dược phẩm, công nghệ y tế, điện tử và bán dẫn, chế biến gỗ; Sabah - khai thác gỗ, sản xuất dầu mỏ và khí tự nhiên; Sarawak - chế biến nông nghiệp, sản xuất dầu mỏ và khí tự nhiên, khai thác gỗCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpquả cọ dầu, gạo, gà, trứng, trái cây nhiệt đới, dừa, rau củ, dứa, cao su, chuối (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩumạch tích hợp, dầu mỏ tinh chế, dầu thô, khí tự nhiên, dầu cọ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 21%, Singapore 12%, Hoa Kỳ 12%, Nhật Bản 5%, Hong Kong 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 24%, Singapore 11%, Hoa Kỳ 7%, Nhật Bản 5%, Đài Loan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini40.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2021]
GDP bình quân đầu người (1913)1,289 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (24,708,800 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.598 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.272 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–40.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 40.7 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (21.5%)
  • Singapore (12.7%)
  • USA (12.3%)
  • China, Hong Kong SAR (5.3%)
  • Japan (4.8%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (24.2%) / Singapore (11.7%) / USA (9.0%) / Taiwan (5.7%) / Japan (4.9%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuOil palm fruit / Oilcrops, Oil Equivalent / Hen eggs in shell, fresh / Oilcrops, Cake Equivalent / Cereals, primaryFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)153 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)134 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)130 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính88.7 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng14.5 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ30/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Malaysia trên Databook tổng hợp 30 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (422,000,000,000 US$), gdp (ppp) (1,380,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.