Malta

14/15 mục57 nguồn
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Tổng quan quốc gia

Chỉ sốGiá trị
Tên chính thứcCộng hòa MaltaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủcộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Thủ đôVallettaGeoNames [2024]
Nguyên thủ quốc giaMyriam Spiteri DEBONO (Pres.)CIA World Leaders [2025]
Tổng diện tích320 km²World Bank WDI [2023]
Tổng dân số540,000–569,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 539,600 người·World Bank WDI [2024] 568,800 người
Ngôn ngữtiếng Malta (chính thức) 90,1%, tiếng Anh (chính thức) 6%, đa ngôn ngữ 3%, khác 0,9% (ước tính năm 2005)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
GDP (danh nghĩa)25,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người43,900 US$World Bank WDI [2024]
Tuổi thọ83–83.3 nămWorld Bank WDI [2024] 82.96 năm·UNDP HDI [2023] 83.3 năm

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Trên Databook, Malta bao gồm 14 trong số 15 mục tham khảo, dựa trên 57 bộ dữ liệu mở bao gồm BGS World Mineral Statistics, CEPII BACI, CIA World Factbook. Mỗi chỉ số hiển thị nguồn và năm cạnh nhau, với nhiều cơ quan được đối chiếu — không có đánh giá biên tập.