| Tên chính thức | Cộng hòa MaltaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị việnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | VallettaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Myriam Spiteri DEBONO (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 320 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 540,000–569,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 539,600 người·World Bank WDI [2024] 568,800 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Malta (chính thức) 90,1%, tiếng Anh (chính thức) 6%, đa ngôn ngữ 3%, khác 0,9% (ước tính năm 2005)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 25,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 43,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 83–83.3 nămWorld Bank WDI [2024] 82.96 năm·UNDP HDI [2023] 83.3 năm |