Địa lý

Malta

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AttardBalzanBirguBirkirkaraBirżebbuġaBormlaDingliFguraFlorianaFontanaGhajnsielemGharbGhasriGudjaGħargħurGħaxaqGżiraIklinIslaKalkaraKerċemKirkopLijaLuqaMarsaMarsaskalaMarsaxlokkMdinaMellieħaMostaMqabbaMsidaMtarfaMunxarMġarrNadurNaxxarPaolaPembrokePietàQalaQormiQrendiRabat GozoRabat MaltaSafiSaint JohnSaint Julian'sSaint LawerenceSaint Lucia'sSaint Paul's BaySannatSanta VeneraSiġġiewiSliemaSwieqiTa' XbiexTarxienVallettaXagħraXewkijaXgħajraĦamrunŻabbarŻebbuġ GozoŻebbuġ MaltaŻejtunŻurrieq
68 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AttardBalzanBirguBirkirkaraBirżebbuġaBormlaDingliFguraFlorianaFontanaGhajnsielemGharbGhasriGudjaGħargħurGħaxaqGżiraIklinIslaKalkaraKerċemKirkopLijaLuqaMarsaMarsaskalaMarsaxlokkMdinaMellieħaMostaMqabbaMsidaMtarfaMunxarMġarrNadurNaxxarPaolaPembrokePietàQalaQormiQrendiRabat GozoRabat MaltaSafiSaint JohnSaint Julian'sSaint LawerenceSaint Lucia'sSaint Paul's BaySannatSanta VeneraSiġġiewiSliemaSwieqiTa' XbiexTarxienVallettaXagħraXewkijaXgħajraĦamrunŻabbarŻebbuġ GozoŻebbuġ MaltaŻejtunŻurrieq

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích320 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)52,920 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)68 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Âu, các hòn đảo trên Địa Trung Hải, phía nam Sicily (Ý)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển196.8 km (excludes 56 km for the island of Gozo)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền0 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Địa hìnhphần lớn là vùng thấp, đá, đồng bằng bằng phẳng hoặc bị chia cắt; nhiều vách đá ven biểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuĐịa Trung Hải; mùa đông ôn hòa, có mưa; mùa hè nóng, khôCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđá vôi, muối, đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtTa'Dmejrek on Dingli Cliffs 253 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtMediterranean Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bìnhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với hai lần diện tích của Washington, D.C.CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênthỉnh thoảng có hạn hánCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; thềm lục địa: độ sâu 200m hoặc đến độ sâu có thể khai thác; vùng đánh cá đặc quyền: 25 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Malta trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (320 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (52,920 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.