Giáo dục

Malta

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20012023
24.338.352.466.580.520012023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19712022
2.854.035.226.47.5819712022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)20022023
0.2390.3770.5150.6540.79220022023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
10.51213.515.116.619712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702018
3.1817.231.245.259.319702018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn93.3 %World Bank WDI [2011]
Nhập học tiểu học (gộp)97.7 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)103 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)80.5 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)4.71 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.648 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình12.4 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng15.9 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.38 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường16.6 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)12.9World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học2.64 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)59.3 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ94.8 %WB Gender [2011]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Malta trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (93.3 %), nhập học tiểu học (gộp) (97.7 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.