| GDP (danh nghĩa) | 25,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 39,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.8 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 43,900 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.65 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 29,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 24,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.225 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 10.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 81.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | du lịch, điện tử, đóng và sửa chữa tàu biển, xây dựng, thực phẩm và đồ uống, dược phẩm, giày dép, quần áo, thuốc lá, dịch vụ hàng không, dịch vụ tài chính, dịch vụ công nghệ thông tinCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, cà chua, hành tây, khoai tây, gà, súp lơ trắng/súp lơ xanh, bắp cải, thịt lợn, bí đỏ/bí ngô, dưa hấu (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh chế, mạch tích hợp, thuốc đóng gói, tàu thuyền, tem thư/tài liệu (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Nigeria 28%, Đức 10%, Trung Quốc 6%, Singapore 5%, Hong Kong 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Italy 18%, Trung Quốc 10%, Đức 8%, Pháp 7%, Turkey 7% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 31.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (1,755,376 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.54 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.214 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–31.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 31.8 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 4EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 144EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (12.9%) / Nigeria (11.6%) / Italy (5.2%) / Greece (5.2%) / USA (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (20.9%) / Rep. of Korea (14.5%) / Italy (13.2%) / France (8.3%) / Spain (5.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Vegetables Primary / Raw milk of cattle / Meat, Total / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 95 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 82.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 34.1 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 96.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 38.9 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 18 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 107 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 16 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 84 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 22 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |