| GDP (danh nghĩa) | 22,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 59,100,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.15 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 657 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.08 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.63 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 9,740,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 12,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 25.2 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 21.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 41.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | nhôm, sản phẩm dầu mỏ, hóa chất (phân bón, xà phòng, sơn), dệt may, xi măng, thủy tinh, amiăng, thuốc lá, thực phẩm, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, ngô, mía, cà chua, đậu, khoai tây, khoai lang, chuối, dừa, hành tây (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | than đá, khí tự nhiên, nhôm, vàng, đá quý (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Ấn Độ 18%, Trung Quốc 13%, Nam Phi 9%, UAE 6%, Thái Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 34%, Trung Quốc 14%, Ấn Độ 13%, UAE 6%, Singapore 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 49.6 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (14,975,879 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.716 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.389 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–49.6 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 49.6 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (18.7%) / China (13.1%) / Singapore (9.5%) / South Africa (8.1%) / Rep. of Korea (8.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - South Africa (40.1%)
- China (15.5%)
- India (6.7%)
- United Arab Emirates (3.2%)
- Oman (3.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Cereals, primary / Maize (corn) / Sugar caneFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 45.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 24.8 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 54.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.44 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 6.28 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |