Môi trường & Năng lượng

Mozambique

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Hydro82.3%
  • Gas15.8%
  • Other fossil0.8%
  • Bioenergy0.7%
  • Solar0.4%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
0.9743.465.948.4210.919702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
76.981.285.689.994.219902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
86.488.490.392.394.319902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂10.1 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.292 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo76.9 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người363 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt1.47 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo83.4 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO2 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm24.5 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)68,300,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể3 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành2,940 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người217 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp1.08 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp1.47 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.183 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng8.62–10,100 MtJRC EDGAR [2024] 10,110 Mt·Global Carbon Budget [2024] 8.619 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Cement production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Metal Industry
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ8.62 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng14.4 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra30NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 28 / Floods: 2NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo86.4 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên12.2 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than16.2 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườnggia tăng di cư dân số đến các khu vực đô thị và ven biển; sa mạc hóa; xói mòn đất; phá rừng; ô nhiễm nước từ khai thác khoáng sản thủ công; ô nhiễm nước bề mặt và nước ven biển; bảo tồn động vật hoang dã (săn trộm voi lấy ngà)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ26/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Mozambique trên Databook tổng hợp 26 chỉ số từ 14 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (10.1 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.292 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.