Quốc phòng

Mozambique

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi tiêu quân sự (% GDP)19802024
0.6041.452.33.15419802024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự19772024
33.5M138M242M346M450M19772024
Nguồn: World Bank WDI
Nhập khẩu vũ khí (USD)19752024
0124M247M371M494M19752024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (% của GDP)19802024
0.6041.452.33.15419802024
Nguồn: World Bank WDI
Chi tiêu quân sự (USD)19772024
33.5M138M242M346M450M19772024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Chi tiêu quân sự (% GDP)1.99 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự450,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Quân nhân lực lượng vũ trang11,000 ngườiWorld Bank WDI [2020]
Nhập khẩu vũ khí1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1977]
Lực lượng quân sự & an ninhLực lượng Vũ trang Bảo vệ Mozambique (Forcas Armadas de Defesa de Mocambique, FADM): Lục quân, Hải quân Mozambique, Không quân Mozambique; Bộ Nội vụ: Cảnh sát Quốc gia Mozambique (PRM; bao gồm Đơn vị Can thiệp Nhanh, UIR), Cơ quan Điều tra Hình sự Quốc gia (SERNIC), Lực lượng An ninh Biên giới; các lực lượng an ninh khác bao gồm Vệ binh Tổng thống và Lực lượng Bảo vệ Nhân vật Cấp cao (2025); ghi chú: ghi chú 1: FADM và các lực lượng an ninh khác được gọi chung là Lực lượng Quốc phòng và An ninh Mozambique (FDS); ghi chú 2: PRM, SERNIC và UIR chịu trách nhiệm thực thi pháp luật và an ninh nội bộ; Lực lượng An ninh Biên giới chịu trách nhiệm bảo vệ biên giới quốc tế của đất nước và thực hiện nhiệm vụ cảnh sát trong phạm vi 24 dặm tính từ biên giới; ghi chú 3: vào năm 2023, Chính phủ Mozambique đã hợp pháp hóa các lực lượng dân quân địa phương vốn đã hỗ trợ các lực lượng an ninh hoạt động tại Cabo Delgado chống lại các phiến quân Hồi giáo kể từ năm 2020; Lực lượng Địa phương này bao gồm các cựu chiến binh và thường dân khác, đồng thời nhận huấn luyện, quân phục, vũ khí và hỗ trợ hậu cần từ FADMCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ tuổi & nghĩa vụ quân sựđăng ký nghĩa vụ quân sự là bắt buộc đối với tất cả nam và nữ ở tuổi 18; từ 18-35 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc có chọn lọc; 18 tuổi đối với phục vụ tự nguyện cho nam và nữ; nghĩa vụ phục vụ ban đầu là 60 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nhập khẩu vũ khí (USD)1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]
Xuất khẩu vũ khí (USD)1,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1977]
Chi tiêu quân sự (% của GDP)1.99 %SIPRI via World Bank WDI [2024]
Chi tiêu quân sự (USD)450,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/11
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Quốc phòng của Mozambique trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm chi tiêu quân sự (% gdp) (1.99 %), chi tiêu quân sự (450,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.