Địa lý

Na Uy

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

AgderInnlandetMøre og RomsdalNordlandOsloRogalandTroms og FinnmarkTrøndelagVestfold og TelemarkVestlandViken
11 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

AgderInnlandetMøre og RomsdalNordlandOsloRogalandTroms og FinnmarkTrøndelagVestfold og TelemarkVestlandViken

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích624,500 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)2,021,000 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)11 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Âu, giáp biển Bắc và Bắc Đại Tây Dương, phía tây Thụy ĐiểnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển25,148 km; note: includes the mainland at 2,650 km, as well as long fjords, numerous small islands, and minor indentations at 22,498 km; length of island coastlines is 58,133 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,566 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênPhần Lan 709 km; Thụy Điển 1,666 km; Nga 191 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhbị băng hà hóa; chủ yếu là các cao nguyên cao và núi non hiểm trở bị chia cắt bởi các thung lũng màu mỡ; các đồng bằng nhỏ, rải rác; đường bờ biển bị chia cắt sâu bởi các vịnh hẹp (fjord); tundra bắc cực ở phía bắcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới dọc theo bờ biển, được điều chỉnh bởi dòng hải lưu Bắc Đại Tây Dương; nội địa lạnh hơn với lượng mưa tăng và mùa hè lạnh hơn; mưa quanh năm ở bờ tâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ, khí thiên nhiên, quặng sắt, đồng, chì, kẽm, titan, pyrit, niken, cá, gỗ, thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtGaldhopiggen 2,469 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtNorwegian Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình460 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với hai lần kích thước của Georgia; lớn hơn một chút so với New MexicoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênlở đá, lở tuyết, hoạt động núi lửa: Beerenberg (2.227 m) trên đảo Jan Mayen ở biển Na Uy là núi lửa hoạt động duy nhất của quốc gia nàyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 10 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Na Uy trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (624,500 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (2,021,000 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.