| GDP (danh nghĩa) | 484,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 569,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.1 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 86,800 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.15 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.64 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 230,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 164,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.08 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 37 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 51.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ và khí đốt, vận tải biển, đánh bắt cá, nuôi trồng thủy sản, chế biến thực phẩm, đóng tàu, sản phẩm bột giấy và giấy, kim loại, hóa chất, gỗ, khai khoáng, dệt mayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mạch, khoai tây, yến mạch, lúa mì, thịt lợn, thịt gà, thịt bò, trứng, cà rốt/củ cải (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | khí thiên nhiên, dầu thô, cá, dầu tinh luyện, nhôm (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 18%, Vương quốc Anh 17%, Thụy Điển 9%, Đan Mạch 7%, Hà Lan 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Thụy Điển 11%, Đức 11%, Trung Quốc 11%, Hoa Kỳ 7%, Hà Lan 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 26.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 4,415 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (90,808,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.527 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.235 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–26.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 26.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | United Kingdom (17.5%) / Germany (15.7%) / Netherlands (9.5%) / Sweden (8.0%) / France (6.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Sweden (12.3%) / China (11.5%) / Germany (10.3%) / USA (6.8%) / Netherlands (5.0%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / BarleyFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 134 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 166 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 73 %WB GFDD [2019] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 66.8 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |