Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
ChinaMongoliaNorth KoreaRussiaSouth KoreaTaiwan
Tổng quan quốc gia
Nhật Bản| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Hình thức chính phủ | quân chủ lập hiến đại nghịCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | TokyoGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | NARUHITO (Emperor)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 378,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 124,000,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 123,800,000 người·World Bank WDI [2024] 124,000,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng NhậtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 4,030,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 32,500 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 84–84.7 nămWorld Bank WDI [2024] 84.04 năm·UNDP HDI [2023] 84.71 năm |