Giáo dục

Nhật Bản

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20132023
6262.763.363.964.520132023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19712021
3.083.684.284.895.4919712021
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962023
2.642.843.043.243.4419962023
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớnKhông áp dụng cho quốc gia này
Nhập học tiểu học (gộp)101 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)102 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)64.5 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.34 %World Bank WDI [2021]
Chi cho NC&PT (% GDP)3.44 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình12.7 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng15.5 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)0.974 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đườngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)15.7World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học0.0684 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ biết chữ ở nữKhông áp dụng cho quốc gia này

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ10/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Nhật Bản trên Databook tổng hợp 10 chỉ số từ 2 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm nhập học tiểu học (gộp) (101 %), nhập học trung học (gộp) (102 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.