Môi trường & Năng lượng

Nhật Bản

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas32.8%
  • Coal32.0%
  • Solar9.8%
  • Nuclear9.1%
  • Hydro7.2%
  • Bioenergy5.3%
  • Other fossil2.5%
  • Wind1.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
8469661.08K1.2K1.32K19702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
3.34.686.057.438.819902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
3.574.254.935.616.319902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂972 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người7.84 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo8.8 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người3,010 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2024]
Khai thác nước ngọt18.5 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo23.6 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO26 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm12.3 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)27,000,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể23 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành250,000 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người430 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp53 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp79.5 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt38.3 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng963–972,000 MtJRC EDGAR [2024] 972,300 Mt·Global Carbon Budget [2024] 962.6 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Road Transportation no resuspension
  • Residential and other sectors
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ963 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng1,140 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M6.7 · 2026 · 49 km ESE of Ōfunato, Japan
  • M5.2 · 2026 · Volcano Islands, Japan region
  • M5.1 · 2026 · Izu Islands, Japan region
  • M5.0 · 2026 · 60 km ESE of Isen, Japan
  • M5.2 · 2026 · 103 km ENE of Miyako, Japan
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM7.6 (2025) — 2025 Aomori Prefecture, Japan EarthquakeUSGS Earthquakes [2025]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra9NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 5 / Volcanoes: 4NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo6.3 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu103 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên1.9 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0.518 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí từ các nhà máy điện gây ra mưa axit; axit hóa các hồ và bể chứa làm suy giảm chất lượng nước; các vấn đề quản lý chất thải; hoạt động làm sạch môi trường đang diễn ra tại một khu vực nhỏ ở Fukushima sau tai nạn hạt nhân năm 2011CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Nhật Bản trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (972 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (7.84 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.