| GDP (danh nghĩa) | 4,030,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 6,450,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.104 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 32,500 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.74 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2.45 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 917,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 952,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.937 %World Bank WDI [2023] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.6 %World Bank WDI [2023] |
| Dịch vụ (% GDP) | 69.8 %World Bank WDI [2023] |
| Ngành công nghiệp | xe cơ giới, thiết bị điện tử, công cụ máy móc, thép và kim loại màu, tàu thuyền, hóa chất, dệt may, thực phẩm chế biếnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, sữa, củ cải đường, rau củ, trứng, gà, khoai tây, hành tây, bắp cải, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, mạch tích hợp, máy móc, phụ tùng/phụ kiện xe, xe xây dựng (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 19%, Trung Quốc 18%, Đài Loan 6%, S. Korea 6%, Hong Kong 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 22%, Hoa Kỳ 11%, Úc 8%, UAE 5%, Ả Rập Xê-út 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2020] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 2,431 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | steel, crude (86,748,669 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.591 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.246 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2020] 32.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (19.3%)
- China (17.0%)
- Taiwan (6.2%)
- Rep. of Korea (5.6%)
- China, Hong Kong SAR (4.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (22.6%)
- USA (11.1%)
- Australia (7.0%)
- United Arab Emirates (5.2%)
- Rep. of Korea (4.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primary / Rice / Vegetables Primary / Raw milk of cattleFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 170 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 193 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 133 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 61.2 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |