Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelizeColombiaCosta RicaEl SalvadorGuatemalaHondurasMexicoPanama
Tổng quan quốc gia
Nicaragua| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa NicaraguaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | ManaguaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Daniel ORTEGA Saavedra (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 130,400 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 6,920,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 6,916,000 người·World Bank WDI [2024] 6,916,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức) 99,5%, tiếng bản địa 0,3%, tiếng Bồ Đào Nha 0,1%, khác 0,1% (ước tính năm 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 19,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,850 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 74.9–75.1 nămWorld Bank WDI [2024] 75.1 năm·UNDP HDI [2023] 74.95 năm |