Môi trường & Năng lượng

Nicaragua

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Other fossil37.6%
  • Bioenergy19.7%
  • Other renewables15.3%
  • Hydro14.4%
  • Wind12.4%
  • Solar0.7%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
1.662.683.74.725.7419702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
48.954.359.865.270.619902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
48.253.859.464.970.519902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂5.74 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người0.83 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo50.4 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người633 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt0.815 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo62.4 %Ember [2024]
Di sản Thế giới UNESCO2 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm25.9 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)8,240,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể2 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành1,040 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người165 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp1.08 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp1.27 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.512 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng5.63–5,740 MtJRC EDGAR [2024] 5,739 Mt·Global Carbon Budget [2024] 5.634 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Road Transportation no resuspension
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Residential and other sectors
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Water-borne Navigation
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ5.63 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng7.18 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.4 · 2026 · 60 km SW of Masachapa, Nicaragua
  • M5.5 · 2026 · 2 km WSW of Ciudad Sandino, Nicaragua
  • M5.2 · 2025 · 12 km N of Villa El Carmen, Nicaragua
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM6.6 (2022) — 55 km WSW of Masachapa, NicaraguaUSGS Earthquakes [2022]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra7NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiWildfires: 3 / Volcanoes: 3 / Floods: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo48.2 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu-0.00118 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngphá rừng; xói mòn đất; ô nhiễm nước; hạn hánCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Nicaragua trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (5.74 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (0.83 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.