| GDP (danh nghĩa) | 19,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 60,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.59 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,850 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.62 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.04 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 7,970,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 11,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 14.4 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 27.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 46.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, hóa chất, máy móc và sản phẩm kim loại, may mặc dệt kim và dệt thoi, lọc hóa dầu và phân phối, đồ uống, giày dép, gỗ, sản xuất bộ dây điện, khai thác mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, sữa, gạo, quả cọ dầu, ngô, chuối sáp, sắn, lạc, đậu, gà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, vàng, dây cách điện, cà phê, thịt bò (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 51%, Mexico 12%, El Salvador 6%, Canada 6%, Thụy Sĩ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Hoa Kỳ 24%, Trung Quốc 13%, Mexico 9%, Honduras 9%, Guatemala 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 46.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2014] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gypsum and plaster (53,110 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.646 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.306 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–46.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2014] 46.2 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (45.1%) / Mexico (11.8%) / Canada (6.7%) / El Salvador (5.8%) / Honduras (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | USA (25.2%) / China (14.5%) / Guatemala (9.3%) / Mexico (8.8%) / Costa Rica (6.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Raw milk of cattle / Milk, Total / Cereals, primaryFAOSTAT [2023] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 29.6 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 30.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 23.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 6.65 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |