Kinh tế

Nicaragua

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
1278071.49K2.17K2.85K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)20012020
13.72128.235.542.720012020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)19,700,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)60,200,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.59 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người2,850 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)4.62 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp5.04 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ7,970,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ11,400,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)14.4 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)27.6 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)46.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpchế biến thực phẩm, hóa chất, máy móc và sản phẩm kim loại, may mặc dệt kim và dệt thoi, lọc hóa dầu và phân phối, đồ uống, giày dép, gỗ, sản xuất bộ dây điện, khai thác mỏCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpmía, sữa, gạo, quả cọ dầu, ngô, chuối sáp, sắn, lạc, đậu, gà (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquần áo, vàng, dây cách điện, cà phê, thịt bò (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuHoa Kỳ 51%, Mexico 12%, El Salvador 6%, Canada 6%, Thụy Sĩ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 24%, Trung Quốc 13%, Mexico 9%, Honduras 9%, Guatemala 8% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số Gini46.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2014]
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcgypsum and plaster (53,110 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.646 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.306 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1–46.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2014] 46.2 chỉ số
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (45.1%) / Mexico (11.8%) / Canada (6.7%) / El Salvador (5.8%) / Honduras (4.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (25.2%) / China (14.5%) / Guatemala (9.3%) / Mexico (8.8%) / Costa Rica (6.4%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuSugar cane / Sugar Crops Primary / Raw milk of cattle / Milk, Total / Cereals, primaryFAOSTAT [2023]
Tài sản ngân hàng (% GDP)29.6 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)30.1 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chính23.5 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng6.65 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Nicaragua trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 8 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (19,700,000,000 US$), gdp (ppp) (60,200,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.