Dân số

Nicaragua

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
1.78M3.07M4.35M5.63M6.92M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số6,920,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 6,916,000 người·World Bank WDI [2024] 6,916,000 người
Tuổi trung vị25.6 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ74.9–75.1 nămWorld Bank WDI [2024] 75.1 năm·UNDP HDI [2023] 74.95 năm
Nhóm dân tộcMestizo (hỗn hợp bản địa và da trắng) 69%, da trắng 17%, da đen 9%, bản địa 5%CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Tây Ban Nha (chính thức) 99,5%, tiếng bản địa 0,3%, tiếng Bồ Đào Nha 0,1%, khác 0,1% (ước tính năm 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoCông giáo La Mã 44,9%, Tin lành 38,7% (Phúc âm 38,2, Adventist 0,5%), khác 1,2%, (bao gồm Nhân chứng Giê-hô-va và Giáo hội Chúa Giê-su Kitô), có đức tin nhưng không thuộc một giáo hội nào 1%, người bất khả tri hoặc vô thần 0,4%, không tôn giáo 13,7%, không xác định 0,2% (ước tính năm 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa59.8% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số1.35 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh19.1 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử4.64 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị59.3 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Garifuna / Mangue / Matagalpa / Mayangna / Mískito / Nicaragua Creole English / Nicaraguan Sign Language / Rama / Spanish / Subtiaba / Ulwa / Western JicaqueGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Nicaragua trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (6,920,000 người), tuổi trung vị (25.6 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.