Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
IranIraqKuwaitOmanSaudi ArabiaUnited Arab Emirates
Tổng quan quốc gia
Qatar| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Nhà nước QatarCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | quân chủ chuyên chếCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | DohaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | TAMIM bin Hamad Al Thani (Amir)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 11,490 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 2,860,000–3,050,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,048,000 người·World Bank WDI [2024] 2,858,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Anh thường được sử dụng làm ngôn ngữ thứ haiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 219,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 76,700 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82.4–82.5 nămWorld Bank WDI [2024] 82.52 năm·UNDP HDI [2023] 82.37 năm |