Bản sắc

Qatar

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chỉ sốGiá trị
ISO 3166 alpha-2QAISO 3166 [2024]
ISO 3166 alpha-3QATISO 3166 [2024]
Thủ đôDohaGeoNames [2024]
Châu lụcChâu ÁGeoNames [2024]
Tên thông dụngQatarCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên chính thứcNhà nước QatarCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tên địa phươngQatarCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguồn gốc tên gọitên gọi có thể bắt nguồn từ từ tiếng Ả Rập katran, có nghĩa là "hắc ín" hoặc "nhựa cây", ám chỉ các trữ lượng dầu mỏ và khí đốt tự nhiên của khu vựcCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủquân chủ chuyên chếCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độc lập3 tháng 9 năm 1971 (từ Vương quốc Anh)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngày lễ quốc giaNgày Quốc khánh, 18 tháng 12 (1878), kỷ niệm ngày gia tộc Al Thani lên ngôi; Ngày Độc lập, 3 tháng 9 (1971)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Nguyên thủ quốc giaTAMIM bin Hamad Al Thani (Amir)CIA World Leaders [2025]
Mã tiền tệ (ISO 4217)QARISO 4217 Currency Codes [2026]
Tiền tệQatari RialISO 4217 Currency Codes [2026]
Đơn vị hành chính8ISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tên các đơn vị hành chínhAd Dawḩah / Al Khawr wa adh Dhakhīrah / Al Wakrah / Ar Rayyān / Ash Shamāl / Ash Shīḩānīyah / Az̧ Z̧a‘āyin / Umm ŞalālISO 3166-2 Subdivisions [2026]
Tổng quan lịch sửKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Biểu tượng quốc giamột dải răng cưa màu trắng với chín đỉnh nhọn trên nền màu đỏ nâuCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quốc catiêu đề: "Al-Salam Al-Amiri" (Hòa bình cho Tiểu vương); lời/nhạc: Sheikh MUBARAK bin Saif al-Thani/Abdul Aziz Nasser OBAIDAN; lịch sử: được thông qua năm 1996 CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Màu sắc quốc giađỏ nâu, trắngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Quy định quốc tịchquốc tịch theo nơi sinh: không; quốc tịch chỉ theo huyết thống: cha phải là công dân Qatar; công nhận hai quốc tịch: không; yêu cầu cư trú để nhập tịch: 20 năm; 15 năm nếu là công dân Ả RậpCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

tên gọi có thể bắt nguồn từ từ tiếng Ả Rập katran, có nghĩa là "hắc ín" hoặc "nhựa cây", ám chỉ các trữ lượng dầu mỏ và khí đốt tự nhiên của khu vực

mô tả: màu nâu đỏ với một dải màu trắng rộng, hình răng cưa ở phía bên trái ý nghĩa: màu nâu đỏ tượng trưng cho máu đã đổ trong các cuộc chiến tranh của Qatar, và màu trắng tượng trưng cho hòa bình; cạnh răng cưa chín cánh là một sự ám chỉ đến vị thế của Qatar là thành viên thứ chín của các "tiểu vương quốc hòa giải" sau hiệp ước Qatar-Anh năm 1916 -- tám thành viên còn lại là Bahrain và bảy tiểu vương quốc tạo nên UAE

Nguồn: CIA World Factbook (Historical Archive — final edition) · CC0 · Phiên bản 2026-05

Dịch máy từ tiếng Anh; bản tiếng Anh là bản chính thức. EN

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ20/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • CIA World Leaders
    cia_world_leaders
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
  • ISO 3166-2 Subdivisions
    iso_3166_2_subdivisions
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Bản sắc của Qatar trên Databook tổng hợp 20 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm ISO 3166, GeoNames, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm iso 3166 alpha-2 (QA), iso 3166 alpha-3 (QAT). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.