Môi trường & Năng lượng

Qatar

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Gas96.0%
  • Solar3.8%
  • Bioenergy0.2%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
11.342.373.310413519702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
00.050.10.150.219902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0000019902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂135 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người47.3 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người16,300 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt446 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo4.06 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO1 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm27.7 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)7 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể7 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành14,300 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người0.058 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.311 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.934 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.076 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng126–135,000 MtJRC EDGAR [2024] 135,300 Mt·Global Carbon Budget [2024] 125.9 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Petroleum Refining - Manufacture of Solid Fuels and Other Energy Industries
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Oil and Natural Gas
  • Chemical Industry
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ126 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng82.3 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Trận động đất lớn nhất gần đâyKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên đang diễn raKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sự kiện tự nhiên theo loạiKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng năng lượng tái tạo0 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu1,880 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên170 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngô nhiễm không khí, đất và nước; nguồn nước ngọt tự nhiên hạn chế; bảo tồn dầu mỏ và động vật hoang dã hạn chế CIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ24/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Qatar trên Databook tổng hợp 24 chỉ số từ 13 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (135 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (47.3 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.