Địa lý

Romania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

ALBAARADARGESBACAUBIHORBISTRITA-NASAUDBOTOSANIBRAILABRASOVBUCURESTIBUZAUCALARASICARAS-SEVERINCLUJCONSTANTACOVASNADAMBOVITADOLJGALATIGIURGIUGORJHARGHITAHUNEDOARAIALOMITAIASIILFOVMARAMURESMEHEDINTIMURESNEAMTOLTPRAHOVASALAJSATU MARESIBIUSUCEAVATELEORMANTIMISTULCEAVALCEAVASLUIVRANCEA
42 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

ALBAARADARGESBACAUBIHORBISTRITA-NASAUDBOTOSANIBRAILABRASOVBUCURESTIBUZAUCALARASICARAS-SEVERINCLUJCONSTANTACOVASNADAMBOVITADOLJGALATIGIURGIUGORJHARGHITAHUNEDOARAIALOMITAIASIILFOVMARAMURESMEHEDINTIMURESNEAMTOLTPRAHOVASALAJSATU MARESIBIUSUCEAVATELEORMANTIMISTULCEAVALCEAVASLUIVRANCEA

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích238,400 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)29,610 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)42 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Nam Âu, giáp Biển Đen, nằm giữa Bulgaria và UkraineCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển225 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,844 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênBulgaria 605 km; Hungary 424 km; Moldova 683 km; Serbia 531 km; Ukraina 601 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhLưu vực Transylvanian trung tâm được ngăn cách với Cao nguyên Moldavian ở phía đông bởi dãy núi Carpathian Đông và ngăn cách với Đồng bằng Walachian ở phía nam bởi dãy Alps TransylvanianCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuôn đới; mùa đông lạnh, nhiều mây với tuyết và sương mù thường xuyên; mùa hè đầy nắng với những cơn mưa rào và dông thường xuyênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ (trữ lượng đang giảm), gỗ, khí thiên nhiên, than đá, quặng sắt, muối, đất canh tác, thủy điệnCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMoldoveanu 2,544 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtBlack Sea 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình414 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)gấp đôi quy mô của Pennsylvania; nhỏ hơn một chút so với OregonCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênđộng đất, nghiêm trọng nhất ở phía nam và tây nam; cấu trúc địa chất và khí hậu thúc đẩy sạt lở đấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: độ sâu 200m hoặc đến độ sâu có thể khai thácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Romania trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (238,400 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (29,610 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.