| GDP (danh nghĩa) | 383,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 935,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 0.916 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 20,100 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 5.72 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.99 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 136,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 159,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 2.81 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.3 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 62.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | máy móc và thiết bị điện, lắp ráp ô tô, dệt may và giày dép, máy móc nhẹ, luyện kim, hóa chất, chế biến thực phẩm, lọc dầu, khai khoáng, gỗ, vật liệu xây dựngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | lúa mì, ngô, sữa, hạt hướng dương, lúa mạch, hạt cải dầu, khoai tây, nho, mận, táo (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, phụ tùng/phụ kiện xe, dây điện cách điện, quần áo, lúa mì (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 19%, Italy 10%, Pháp 6%, Vương quốc Anh 5%, Hungary 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 19%, Italy 8%, Hungary 6%, Ba Lan 6%, Trung Quốc 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 29.8 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,755 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (88,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.586 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.242 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–29.8 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 29.8 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 77EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 143 / 144 / 147 / 148 / 153 / 194 / 199EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (18.5%) / Italy (8.4%) / France (6.8%) / United Kingdom (4.9%) / Hungary (4.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (18.2%) / Italy (8.1%) / Hungary (6.5%) / Poland (6.3%) / China (6.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Wheat / Maize (corn) / Hen eggs in shell, fresh / Milk, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 40.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 26 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 10.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 71.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 20.2 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 21 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 24 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 16 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 107 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 64 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |