Giáo dục

Romania

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)20012023
28.141.454.868.281.520012023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19962022
2.823.193.563.944.3119962022
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho NC&PT (% GDP)19962023
0.3660.4430.520.5980.67519962023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712018
10.311.61314.315.719712018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712018
7.762338.253.468.619712018
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn99.2 %World Bank WDI [2021]
Nhập học tiểu học (gộp)84.9 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)81.6 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)55.2 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.28 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.517 %World Bank WDI [2023]
Số năm đi học trung bình11.6 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng14.1 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.24 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường14.3 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)19.3World Bank WDI [2017]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học15.6 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)51 %WB Education [2018]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.3 %WB Gender [2021]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Romania trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (99.2 %), nhập học tiểu học (gộp) (84.9 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.