Cơ cấu phát điện
- Hydro24.3%
- Nuclear20.5%
- Gas16.9%
- Coal15.2%
- Wind12.0%
- Solar9.8%
- Bioenergy1.0%
- Other fossil0.4%
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phát thải CO₂ | 70.9 Mt CO₂World Bank WDI [2024] |
| CO₂ bình quân đầu người | 3.72 t CO₂World Bank WDI [2024] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 23.6 %World Bank WDI [2021] |
| Sử dụng năng lượng bình quân đầu người | 1,600 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023] |
| Khai thác nước ngọt | 19.2 %World Bank WDI [2022] |
| Tỷ trọng điện tái tạo | 47 %Ember [2025] |
| Di sản Thế giới UNESCO | 11 di sảnUNESCO World Heritage [2025] |
| Nhiệt độ trung bình năm | 10.4 °CWorld Bank CCKP [2014] |
| Diện tích rừng (độ che phủ >10%) | 8,180,000 haGlobal Forest Watch [2010] |
| Di sản văn hóa phi vật thể | 11 di sảnUNESCO ICH [2025] |
| Công suất điện đang vận hành | 22,400 MWGlobal Energy Monitor [2025] |
| Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người | 212 m³FAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — nông nghiệp | 2.96 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — công nghiệp | 8.15 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Khai thác nước — sinh hoạt | 0.379 bcmFAO AQUASTAT [2022] |
| Phát thải CO2, tổng | 68.6–70,900 MtJRC EDGAR [2024] 70,880 Mt·Global Carbon Budget [2024] 68.6 Mt |
| Phát thải CO2 theo ngành |
|
| Phát thải CO2, theo lãnh thổ | 68.6 MtGlobal Carbon Budget [2024] |
| Phát thải CO2, theo tiêu dùng | 78.3 MtGlobal Carbon Budget [2023] |
| Động đất đáng kể (gần đây) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Trận động đất lớn nhất gần đây | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sự kiện tự nhiên đang diễn ra | 6NASA EONET [2026] |
| Sự kiện tự nhiên theo loại | Floods: 6NASA EONET [2026] |
| Tỷ trọng năng lượng tái tạo | 23.7 %WB SE4ALL [2015] |
| Sản lượng dầu | 69.5 kbdEIA International Energy [2025] |
| Sản lượng khí tự nhiên | 9.16 bcmEIA International Energy [2024] |
| Sản lượng than | 12.6 MtEIA International Energy [2024] |
| Vấn đề môi trường | xói mòn, thoái hóa và sa mạc hóa đất; ô nhiễm nước; ô nhiễm không khí ở phía nam do nước thải công nghiệp; ô nhiễm vùng đất ngập nước ở đồng bằng sông DanubeCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |